• Address: 7563 St. Vicent Place, Glasgow
  • Phone: +777 2345 7885:  +777 2345 7886
  • Hours: 7 Days a week from 10-00 am to 6-00 pm

Bảng quy đổi size giày Vans người lớn

UK SIZE US MEN’S SIZE US WOMEN’S SIZE EUROPEAN SIZE CENTIMETER
2.5 3.5 5 34.5 21.5
3 4 5.5 35 22
3.5 4.5 6 36 22.5
4 5 6.5 36.5 23
4.5 5.5 7 37 23.5
5 6 7.5 38 24
5.5 6.5 8 38.5 24.5
6 7 8.5 39 25
6.5 7.5 9 40 25.5
7 8 9.5 40.5 26
7.5 8.5 10 41 26.5
8 9 10.5 42 27
8.5 9.5 11 42.5 27.5
9 10 11.5 43 28
9.5 10.5 12 44 28.5
10 11 12.5 44.5 29
10.5 11.5 13 45 29.5
11 12 13.5 46 30
12 12.5 14 47 31
13 13 14.5 48 32
14 13.5 15 49 33
15 14 15.5 50 34

Bảng quy đổi size giày Vans thanh thiếu niên

UK SIZE US SIZE EUROPEAN SIZE CENTIMETERS
10 10.5 27 15.5
10.5 11 27.5 16
11 11.5 28 16.5
11.5 12 29 17
12 12.5 30 17.5
12.5 13 30.5 18
13 13.5 31 18.5
13.5 1 31.5 19
1 1.5 32 19.5
1.5 2 32.5 20
2 2.5 33 20.5
2.5 3 34 21
3 3.5 34.5 21.5
3.5 4 35 22

Bảng quy đổi size giày Vans trẻ em

UK SIZE US SIZE EUROPEAN SIZE CENTIMETERS
3.5 4 19 9
4 4.5 20 9.5
4.5 5 21 10
5 5.5 21.5 10.5
5.5 6 22 11
6 6.5 22.5 11.5
6.5 7 23.5 12
7 7.5 24 12.5
7.5 8 24.5 13
8 8.5 25 13.5
8.5 9 25.5 14
9 9.5 26 14.5
9.5 10 26.5 15

Bảng quy đổi size giày Vans trẻ sơ sinh

UK SIZE US SIZE EUROPEAN SIZE CENTIMETERS
0.5 1 16 6
1.5 2 17 7
2.5 3 18 8
3.5 4 19 9

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *